Categories
Tin tức bảo hiểm

Quyền lợi và mức phí chi tiết các gói bảo hiểm VBI Care cho bé

Bảo hiểm sức khỏe VBI Care cho bé là một dạng đầu tư tài chính thông minh, giúp san sẻ gánh nặng tài chính khi trẻ ốm đau, bệnh tật. Vậy bạn đã biết bảo hiểm sức khỏe VBI Care là gì cũng như những lợi ích mà bảo hiểm này đem lại? Hãy cùng Giải pháp Bảo hiểm tìm hiểu những thông tin, quyền lợi của bảo hiểm này mang lại qua bài viết dưới đây.

bao hiem vbi care cho be

Xem thêm: Bảo hiểm trẻ em dưới 6 tuổi: nên chọn loại nào tốt nhất?

                    Tìm hiểu về gói bảo hiểm thai sản VBI Care

                    Tìm hiểu thông tin về bảo hiểm trễ chuyến bay VBI

I. Giới thiệu về bảo hiểm VBI Care cho bé

Bảo hiểm Vietinbank cho bé là bảo hiểm sức khỏe nằm trong gói VBI Care của công ty bảo hiểm Vietinbank, có thời hạn 1 năm và khách hàng có thể tái tục lại nếu muốn. Khi cha mẹ mua bảo hiểm cho bé, nếu xảy ra ốm đau, bệnh tật thì bé sẽ được nhận các quyền lợi chi trả điều trị nội trú, chi phí nằm viện, phẫu thuật… như người lớn.

Thực tế các bé dưới 6 tuổi đều được Nhà nước bảo hiểm y tế miễn phí. Tuy nhiên mua thêm bảo hiểm VBI Care cho bé sẽ giúp cha mẹ có thêm khoản chi phí để cho con điều kiện chữa trị và sử dụng những dịch vụ tốt hơn.

II. Quyền lợi bảo hiểm sức khỏe VBI Care cho trẻ

bao hiem vbi care cho be

Về cơ bản thì quyền lợi bảo hiểm cho trẻ em giống các quyền lợi cho người lớn trong gói bảo hiểm sức khỏe VBI Care. Gói bảo hiểm chính là bắt buộc nhưng nếu cha mẹ muốn con được hưởng thêm các quyền lợi khác như nha khoa, điều trị ngoại trú thì có thể tham gia thêm gói bảo hiểm bổ sung.

1. Quyền lợi bảo hiểm chính

Phạm vi lãnh thổ được bảo hiểm Việt Nam Việt Nam Việt Nam Việt Nam Việt Nam Toàn cầu
Quyền lợi bảo hiểm chính Đồng Bạc Titan Vàng Bạch Kim Kim cương
Bảo hiểm thương tật, tử vong, vĩnh viễn do tai nạn 50,000,000 100,000,000 200,000,000 500,000,000 1,000,000,000 2,000,000,000
Bảo hiểm thương tật, tử vong vĩnh viễn do bệnh 25,000,000 50,000,000 100,000,000 250,000,000 500,000,000 1,000,000,000
Chi phí do tai nạn 5,000,000 10,000,000 20,000,000 50,000,000 100,000,000 200,000,000
Bảo hiểm phẫu thuật, điều trị nội trú do bệnh  12,500,000 25,000,000 50,000,000 125,000,000 250,000,000 400,000,000
Chi phí nằm viện 625,000 1,250,000 2,500,000 6,250,000 12,500,000 20,000,000
Chi phí phẫu thuật 12,500,000 25,000,000 50,000,000 125,000,000 250,000,000 400,000,000
Các quyền lợi khác            
Chi phí điều trị trước khi nhập viện (nhiều nhất 30 ngày) 625,000 1,250,000 2,500,000 6,250,000 12,500,000 20,000,000
Chi phí điều trị sau khi xuất viện (nhiều nhất 30 ngày) 625,000 1,250,000 2,500,000 6,250,000 12,500,000 20,000,000
Chi phí y tá chăm sóc tại nhà sau khi đã xuất viện (tối đa 15 ngày/năm) 625,000 1,250,000 2,500,000 6,250,000 12,500,000 20,000,000
Trợ cấp nằm viện (nhiều nhất 60 ngày/năm) 12,500 25,000 50,000 125,000 250,000 400,000
Dịch vụ xe cứu thương, không gồm đường hàng không

Theo thực tế, không vượt quá số tiền bảo hiểm

Trợ cấp chi phí mai táng khi tử vong do bệnh 625,000 1,250,000 2,000,000 2,000,000 2,000,000 2,000,000

2. Quyền lợi bảo hiểm bổ sung 

Phạm vi lãnh thổ được bảo hiểm Việt Nam Việt Nam Việt Nam Việt Nam Việt Nam Toàn cầu
Quyền lợi bảo hiểm bổ sung Đồng Bạc Titan Vàng Bạch Kim Kim cương
Bảo hiểm điều trị ngoại trú Không bảo hiểm 5,000,000 10,000,000 20,000,000 40,000,000 64,000,000
Chi phí/1 lần khám   500,000 tối đa 5 lần/năm 1,000,000 tối đa 10 lần/năm 2,000,000 tối đa 10 lần/năm 4,000,000 tối đa 10 lần/năm 6,400,000 tối đa 10 lần/năm
Nha khoa (Áp dụng chi trả 70-30 tại cơ sở y tế tư nhân, quốc tế)   500,000 1,000,000 2,000,000 4,000,000 10,000,000
Trợ cấp nằm viện do tai nạn 1,500,000 3,000,000 6,000,000 12,000,000 18,000,000 60,000,000
Dịch vụ bảo lãnh viện phí Không bảo lãnh Nội trú không gồm nha khoa  Nội trú không gồm nha khoa Nội trú không gồm nha khoa Nội trú gồm nha khoa Nội trú gồm nha khoa

III. Phí bảo hiểm VBI Care cho trẻ dưới 18 tuổi

1. Mức phí khi mua cùng bố mẹ 

BH Trẻ em (nội trú+ ngoại trú) Đồng Bạc Titan Vàng Bạch Kim Kim cương
Quyền lợi chính Nội trú do bệnh 12,500,000 25,500,000 50,000,000 125,000,000 250,000,000 400,000,000
Chi phí y tế do tai nạn 5,000,000 10,000,000 20,000,000 50,000,000 100,000,000 200,000,000
Quyền lợi bổ sung Ngoại trú Không bảo hiểm 2,500,000 5,000,000 10,000,000 20,000,000 32,000,000
Phí bảo hiểm quyền lợi chính 60 ngày – 1 tuổi 756,600 1,513,200 3,026,400 6,184,750 12,187,500 38,480,000
1-3 tuổi 582,000 1,164,000 2,328,000 4,757,500 9,375,000 29,600,000
4-6 tuổi 425,200 850,400 1,700,800 3,495,750 6,851,500 21,368,000
7-9 tuổi 390,000 780,000 1,560,000 3,212,500 6,285,000 19,520,000
10-18 tuổi 374,000 748,000 1,496,000 3,083,750 6,027,500 18,680,000
Phí BH quyền lợi bổ sung 60 ngày – 1 tuổi không bảo hiểm 1,243,125 2,486,250 4,420,000 8,480,000 14,144,000
1-3 tuổi không bảo hiểm 956,250 1,912,500 3,400,000 6,800,000 10,880,000
4-6 tuổi không bảo hiểm 680,625 1,361,250 2,420,000 4,840,000 7,744,000
7-9 tuổi không bảo hiểm 618,750 1,237,500 2,200,000 4,400,000 7,040,000
10-18 tuổi không bảo hiểm 590,625 1,181,250 2,100,000 4,200,000 6,720,000
Tổng phí BH 60 ngày – 1 tuổi không bảo hiểm 2,756,325 5,512,650 10,604,750 21,027,500 52,624,000
1-3 tuổi không bảo hiểm 2,120,250 4,240,500 8,157,500 16,175,000 40,480,000
4-6 tuổi không bảo hiểm 1,531,025 3,062,050 5,915,750 11,691,500 29,112,000
7-9 tuổi không bảo hiểm 1,398,750 2,797,500 5,412,500 10,685,000 26,560,000
10-18 tuổi không bảo hiểm 1,338,625 2,677,250 5,183,750 10,227,500 25,400,000

2. Mức phí khi mua độc lập 

BH Trẻ em (nội trú+ ngoại trú) Đồng Bạc Titan Vàng Bạch kim Kim cương
Quyền lợi bảo hiểm chính Phẫu thuật, điều trị nội trú do bệnh 12,500,000 25,000,000 50,000,000 125,000,000 250,000,000 400,000,000
Chi phí y tế do tai nạn 5,000,000 10,000,000 20,000,000 50,000,000 100,000,000 200,000,000
Quyền lợi BH bổ sung Ngoại trú không bảo hiểm 2,500,000 5,000,000 10,000,000 20,000,000 32,000,000
Phí BH quyền lợi chính 60 ngày – 1 tuổi 983,580 1,967,160 3,934,320 8,040,175 15,843,750 50,024,000
1-3 tuổi 756,600 1,513,200 3,026,400 6,184,750 12,187,500 38,480,000
4-6 tuổi 552,760 1,105,520 2,211,040 4,544,475 8,906,950 27,778,400
7-9 tuổi 390,000 780,000 1,560,000 3,212,500 6,285,000 19,520,000
10-18 tuổi 374,000 748,000 1,496,000 3,083,750 6,027,500 18,680,000
Phí BH quyền lợi bổ sung 60 ngày – 1 tuổi không bảo hiểm 1,616,063 3,232,125 5,746,000 11,492,000 18,387,200
1-3 tuổi không bảo hiểm 1,243,125 2,486,250 4,420,000 8,840,000 14,144,000
4-6 tuổi không bảo hiểm 884,813 1,769,625 3,146,000 6,292,000 10,067,200
7-9 tuổi không bảo hiểm 618,750 1,237,500 2,200,000 4,400,000 7,040,000
10-18 tuổi không bảo hiểm 590,625 1,181,250 2,100,000 4,200,000 6,720,000
Tổng phí BH 60 ngày – 1 tuổi không bảo hiểm 3,583,223 7,166,445 13,786,175 27,335,750 68,411,200
1-3 tuổi 2,756,325 5,512,650 10,604,750 21,027,500 52,624,000
4-6 tuổi 1,990,333 3,980,665 7,690,475 15,198,950 37,845,600
7-9 tuổi 1,398,750 2,797,500 5,412,500 10,685,000 26,560,000
10-18 tuổi 1,338,625 2,677,250 5,183,750 10,227,500 25,400,000

3. Lưu ý về mức phí cho bé 

  • Với trẻ dưới 6 tuổi nếu không tham gia cùng bố mẹ mà tham gia độc lập thì phí bảo hiểm sẽ tăng 30%
  • Đối với trẻ dưới 3 tuổi mắc bệnh viêm phế quản, viêm tiểu phế quản, viêm phổi các loại: Áp dụng chi trả 50:50 (nội trú và ngoại trú) nếu nằm viện/khám bệnh trong thời gian từ 30-90 ngày; trên 90 ngày chi trả theo hạn mức quyền lợi tham gia.
  • Gói bảo hiểm của con nhỏ hơn hoặc bằng gói của bố/mẹ

IV. Điều kiện mua bảo hiểm Vietinbank cho bé 

bao hiem vbi care cho be

  • Vietinbank cho phép bé từ 60 ngày tuổi đã có thể tham gia bảo hiểm
  • Các bé có thể mua cùng với cha mẹ hoặc mua độc lập gói riêng

Trên đây là những thông tin chia sẻ về bảo hiểm sức khỏe VBI Care cho bé và những lợi ích mà loại hình bảo hiểm này đem lại. Hy vọng rằng qua bài viết của Giải pháp Bảo hiểm, bạn sẽ có thêm những hiểu biết nhất định về gói bảo hiểm sức khỏe này cũng như chọn cho mình gói sản phẩm phù hợp, đảm bảo sức khỏe của con một cách tốt nhất.

Quý khách muốn biết thêm thông tin?

Bạn vẫn còn phân vân để lựa chọn gói sản phẩm phù hợp? Bạn muốn tư vấn kỹ hơn về sản phẩm?
Hãy liên hệ ngay với chúng tôi.